ostéolithe
danh từ giống đực (m)
/ɔs.te.ɔ.lit/ giọng máy của trình duyệt
ostéolithe nghĩa là xương hóa đá.
Nghĩa của ostéolithe
Danh từ · giống đực
- Xương hóa đá.
Dạng từ của ostéolithe
Đi với mạo từ: un ostéolithe · l'ostéolithe
| Số nhiều | ostéolithes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ osteolith
Câu hỏi thường gặp
ostéolithe nghĩa là gì?
ostéolithe (danh từ) nghĩa là xương hóa đá.
ostéolithe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostéolithe (giọng Pháp chuẩn): /ɔs.te.ɔ.lit/.
ostéolithe là giống đực hay giống cái?
ostéolithe là danh từ giống đực (dùng với un, le).