outil
outil nghĩa là đồ dùng, dụng cụ, công cụ.
Nghĩa của outil
Danh từ · giống đực
- Đồ dùng, dụng cụ.
- Outils de maçondụng cụ thợ nề
- Nghĩa bóng Công cụ.
- La langue, outil de l'écrivainngôn ngữ là công cụ của nhà văn
- Thông tục Người kỳ cục.
- les mauvais ouvriers ont toujours de mauvais outilsmúa vụng chê đất lệch
Dạng từ của outil
Đi với mạo từ: un outil · l'outil
| Số nhiều | outils |
Câu ví dụ với outil
- Donnez-nous les outils, et nous finirons le travail. Hãy cho chúng tôi công cụ, chúng tôi sẽ hoàn thành công việc.Tatoeba #337010
- Nous avons besoin d'outils. Chúng tôi cần các công cụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4777552
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tool (something designed to aid in a task)
Câu hỏi thường gặp
outil nghĩa là gì?
outil (danh từ) nghĩa là đồ dùng, dụng cụ, công cụ.
outil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outil (giọng Pháp chuẩn): /u.ti/.
outil là giống đực hay giống cái?
outil là danh từ giống đực (dùng với un, le).