oxacide
danh từ giống đực (m)
/ɔk.sa.sid/ giọng máy của trình duyệt
oxacide nghĩa là Oxiaxit.
Nghĩa của oxacide
Danh từ · giống đực
- Hóa học Oxiaxit.
Dạng từ của oxacide
Đi với mạo từ: un oxacide · l'oxacide
| Số nhiều | oxacides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oxyacid
Câu hỏi thường gặp
oxacide nghĩa là gì?
oxacide (danh từ) nghĩa là Oxiaxit.
oxacide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oxacide (giọng Pháp chuẩn): /ɔk.sa.sid/.
oxacide là giống đực hay giống cái?
oxacide là danh từ giống đực (dùng với un, le).