TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ouiller

/u.je/ giọng máy của trình duyệt

ouiller nghĩa là Đổ thêm (rượu, nước...) cho đầy thùng (để bù lại rượu, nước... bay hơi đi sau từng thời gian).

Nghĩa của ouiller

Ngoại động từ

  1. Đổ thêm (rượu, nước...) cho đầy thùng (để bù lại rượu, nước... bay hơi đi sau từng thời gian).

Chia động từ ouiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ouilléHiện tại phân từ: ouillant

Hiện tại présent

  • j'ouille
  • tu ouilles
  • il/elle ouille
  • nous ouillons
  • vous ouillez
  • ils/elles ouillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ouillé
  • tu as ouillé
  • il/elle a ouillé
  • nous avons ouillé
  • vous avez ouillé
  • ils/elles ont ouillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ouillais
  • tu ouillais
  • il/elle ouillait
  • nous ouillions
  • vous ouilliez
  • ils/elles ouillaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ouillerai
  • tu ouilleras
  • il/elle ouillera
  • nous ouillerons
  • vous ouillerez
  • ils/elles ouilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ouillerais
  • tu ouillerais
  • il/elle ouillerait
  • nous ouillerions
  • vous ouilleriez
  • ils/elles ouilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ouille
  • que tu ouilles
  • qu'il/elle ouille
  • que nous ouillions
  • que vous ouilliez
  • qu'ils/elles ouillent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ouillai
  • tu ouillas
  • il/elle ouilla
  • nous ouillâmes
  • vous ouillâtes
  • ils/elles ouillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ouille (tu)
  • ouillons (nous)
  • ouillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to add wine to a barrel to replace evaporated wine

Câu hỏi thường gặp

ouiller nghĩa là gì?

ouiller (ngoại động từ) nghĩa là Đổ thêm (rượu, nước...) cho đầy thùng (để bù lại rượu, nước... bay hơi đi sau từng thời gian).

ouiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ouiller (giọng Pháp chuẩn): /u.je/.

Chia động từ ouiller ở thì hiện tại thế nào?

j'ouille, tu ouilles, il/elle ouille, nous ouillons, vous ouillez, ils/elles ouillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.