ostéolyse
danh từ giống cái (f)
/ɔsteoliz/ giọng máy của trình duyệt
ostéolyse nghĩa là sự tiêu xương.
Nghĩa của ostéolyse
Danh từ · giống cái
- Y học Sự tiêu xương.
Dạng từ của ostéolyse
Đi với mạo từ: une ostéolyse · l'ostéolyse
| Số nhiều | ostéolyses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ osteolysis
Câu hỏi thường gặp
ostéolyse nghĩa là gì?
ostéolyse (danh từ) nghĩa là sự tiêu xương.
ostéolyse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostéolyse (giọng Pháp chuẩn): /ɔsteoliz/.
ostéolyse là giống đực hay giống cái?
ostéolyse là danh từ giống cái (dùng với une, la).