os
os nghĩa là xương, đồi hình rắn.
Nghĩa của os
Danh từ · giống đực
- Xương.
- Os platsxương dẹt
- Boutons en oscúc (bằng) xương
- Đồi hình rắn (ở vùng trầm tích sông băng).
- Số nhiều Hài cốt.
Dạng từ của os
Đi với mạo từ: un os · l'os
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với os
Đồng nghĩa
Họ từ của os
Cụm từ, thành ngữ với os
- avoir la peau collée sur les os — da bọc xương, gầy lõ xương
- donner un os à ronger à quelqu'un — giúp đỡ ai cho qua ngày
- en chair et en os — xem chair
- être trempé jusqu'aux os — ướt như chuột lột
- extraire la moelle des os — lấy phần tinh túy, đãi cát lấy vàng
- jusqu'à la moelle des os — đến tận xương tủy; sâu sắc
- l'avoir dans l'os — (thông tục) hốc xì
- n'avoir que les os et la peau — gầy giơ xương
- ne pas faire de vieux os — chết non, chết yểu
- on compterait ses os — gầy lõ xương
- os à moelle — xương có tủy (để nấu xúp...)
- os de seiche — mai mực
- point de viande sans os — có nạc phải có xương
- pour avoir la moelle, il faut briser l'os — muốn ăn hét phải đào giun
- tomber sur un os — gặp khó khăn trở ngại
- voilà bien des chiens pour un os — mật ít ruồi nhiều
- y laisser ses os — gửi xương ở đấy thôi
Câu ví dụ với os
- J'étais gelé jusqu'aux os. Tôi bị rét cóng thấu xương.Tatoeba #510713
- J'aime ça à l'os. Tôi thích nó rất nhiều (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8045112
- Quelle joie de vous avoir rencontré en chair et en os ! Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10682981
- Quelle joie de vous avoir rencontrée en chair et en os ! Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10682982
- Quelle joie de t'avoir rencontré en chair et en os ! Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10682983
- Quelle joie de t'avoir rencontrée en chair et en os ! Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10682984
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bone; snag, hitch
- Hậu tố Suffix forming slang words.
Câu hỏi thường gặp
os nghĩa là gì?
os (danh từ) nghĩa là xương, đồi hình rắn.
os phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của os (giọng Pháp chuẩn): /ɔs/.
os là giống đực hay giống cái?
os là danh từ giống đực (dùng với un, le).