TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

os

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɔs/ giọng máy của trình duyệt

os nghĩa là xương, đồi hình rắn.

Nghĩa của os

Danh từ · giống đực

  1. Xương.
    • Os platsxương dẹt
    • Boutons en oscúc (bằng) xương
  2. Đồi hình rắn (ở vùng trầm tích sông băng).
  3. Số nhiều Hài cốt.

Dạng từ của os

Đi với mạo từ: un os · l'os

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với os

Đồng nghĩa

Họ từ của os

Cụm từ, thành ngữ với os

  • avoir la peau collée sur les os — da bọc xương, gầy lõ xương
  • donner un os à ronger à quelqu'un — giúp đỡ ai cho qua ngày
  • en chair et en os — xem chair
  • être trempé jusqu'aux os — ướt như chuột lột
  • extraire la moelle des os — lấy phần tinh túy, đãi cát lấy vàng
  • jusqu'à la moelle des os — đến tận xương tủy; sâu sắc
  • l'avoir dans l'os — (thông tục) hốc xì
  • n'avoir que les os et la peau — gầy giơ xương
  • ne pas faire de vieux os — chết non, chết yểu
  • on compterait ses os — gầy lõ xương
  • os à moelle — xương có tủy (để nấu xúp...)
  • os de seiche — mai mực
  • point de viande sans os — có nạc phải có xương
  • pour avoir la moelle, il faut briser l'os — muốn ăn hét phải đào giun
  • tomber sur un os — gặp khó khăn trở ngại
  • voilà bien des chiens pour un os — mật ít ruồi nhiều
  • y laisser ses os — gửi xương ở đấy thôi

Câu ví dụ với os

  • J'étais gelé jusqu'aux os. Tôi bị rét cóng thấu xương.Tatoeba #510713
  • J'aime ça à l'os. Tôi thích nó rất nhiều (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8045112
  • Quelle joie de vous avoir rencontré en chair et en os ! Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10682981
  • Quelle joie de vous avoir rencontrée en chair et en os ! Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10682982
  • Quelle joie de t'avoir rencontré en chair et en os ! Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10682983
  • Quelle joie de t'avoir rencontrée en chair et en os ! Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10682984

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bone; snag, hitch
  • Hậu tố Suffix forming slang words.

Câu hỏi thường gặp

os nghĩa là gì?

os (danh từ) nghĩa là xương, đồi hình rắn.

os phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của os (giọng Pháp chuẩn): /ɔs/.

os là giống đực hay giống cái?

os là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.