oscabrion
danh từ giống đực (m)
/ɔs.ka.bʁi.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
oscabrion nghĩa là ốc song kinh.
Nghĩa của oscabrion
Danh từ · giống đực
- Động vật học Ốc song kinh.
Dạng từ của oscabrion
Đi với mạo từ: un oscabrion · l'oscabrion
| Số nhiều | oscabrions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oscabrion
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of chiton (mollusk)
Câu hỏi thường gặp
oscabrion nghĩa là gì?
oscabrion (danh từ) nghĩa là ốc song kinh.
oscabrion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oscabrion (giọng Pháp chuẩn): /ɔs.ka.bʁi.jɔ̃/.
oscabrion là giống đực hay giống cái?
oscabrion là danh từ giống đực (dùng với un, le).