chair
chair nghĩa là thịt, cùi, thể xác, xác thịt.
Nghĩa của chair
Danh từ · giống cái
- Thịt (người, động vật); cùi (quả) (biên soạn)
- Thể xác, xác thịt. (biên soạn)
Dạng từ của chair
Đi với mạo từ: une chair · la chair
| Số nhiều | chairs |
Câu ví dụ với chair
- L'esprit est fort mais la chair est faible. Lực bất tòng tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4339
- L'esprit est prompt, mais la chair est faible. Lực bất tòng tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1645549
- Quelle joie de vous avoir rencontré en chair et en os ! Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10682981
- Quelle joie de vous avoir rencontrée en chair et en os ! Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10682982
- Quelle joie de t'avoir rencontré en chair et en os ! Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10682983
- Quelle joie de t'avoir rencontrée en chair et en os ! Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10682984
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flesh
Câu hỏi thường gặp
chair nghĩa là gì?
chair (danh từ) nghĩa là thịt, cùi, thể xác, xác thịt.
chair phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chair (giọng Pháp chuẩn): /ʃɛʁ/.
chair là giống đực hay giống cái?
chair là danh từ giống cái (dùng với une, la).