ornithomancie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
ornithomancie nghĩa là thuật bói chim.
Nghĩa của ornithomancie
Danh từ · giống cái
- Sử học Thuật bói chim.
Dạng từ của ornithomancie
Đi với mạo từ: une ornithomancie · l'ornithomancie
| Số nhiều | ornithomancies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ornithomancy
Câu hỏi thường gặp
ornithomancie nghĩa là gì?
ornithomancie (danh từ) nghĩa là thuật bói chim.
ornithomancie là giống đực hay giống cái?
ornithomancie là danh từ giống cái (dùng với une, la).