ortolan
danh từ giống đực (m)
/ɔʁ.tɔ.lɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
ortolan nghĩa là chim sẻ vườn.
Nghĩa của ortolan
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim sẻ vườn.
Dạng từ của ortolan
Đi với mạo từ: un ortolan · l'ortolan
| Số nhiều | ortolans |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ortolan bunting
Câu hỏi thường gặp
ortolan nghĩa là gì?
ortolan (danh từ) nghĩa là chim sẻ vườn.
ortolan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ortolan (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.tɔ.lɑ̃/.
ortolan là giống đực hay giống cái?
ortolan là danh từ giống đực (dùng với un, le).