orient
danh từ giống đực (m)
/ɔ.ʁjɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
orient nghĩa là phương đông, phía đông, orient phương đông.
Nghĩa của orient
Danh từ · giống đực
- Thơ ca Phương Đông, phía đông.
- Orient phương đông.
- Nước (ánh) (của ngọc trai).
- Orient tỉnh hội (hội Tam điểm).
- Từ cũ, nghĩa cũ Buổi bình minh, (nghĩa bóng) lúc bắt đầu.
- Un génie à son orientthiên tài ở buổi bình minh
Dạng từ của orient
Đi với mạo từ: un orient · l'orient
| Số nhiều | orients |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orient
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
orient nghĩa là gì?
orient (danh từ) nghĩa là phương đông, phía đông, orient phương đông.
orient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orient (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁjɑ̃/.
orient là giống đực hay giống cái?
orient là danh từ giống đực (dùng với un, le).