TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

orient

danh từ giống đực (m)
/ɔ.ʁjɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

orient nghĩa là phương đông, phía đông, orient phương đông.

Nghĩa của orient

Danh từ · giống đực

  1. Thơ ca Phương Đông, phía đông.
  2. Orient phương đông.
  3. Nước (ánh) (của ngọc trai).
  4. Orient tỉnh hội (hội Tam điểm).
  5. Từ cũ, nghĩa cũ Buổi bình minh, (nghĩa bóng) lúc bắt đầu.
    • Un génie à son orientthiên tài ở buổi bình minh

Dạng từ của orient

Đi với mạo từ: un orient · l'orient

Số nhiềuorients

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orient

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

orient nghĩa là gì?

orient (danh từ) nghĩa là phương đông, phía đông, orient phương đông.

orient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orient (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁjɑ̃/.

orient là giống đực hay giống cái?

orient là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.