TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

orphelin

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɔʁ.fə.lɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

orphelin nghĩa là trẻ mồ côi, mẩu thuốc lá, mồ côi.

Nghĩa của orphelin

Danh từ · giống đực

  1. Trẻ mồ côi.
  2. Tiếng lóng, biệt ngữ Mẩu thuốc lá.

Tính từ

  1. Mồ côi.
    • Enfant orphelintrẻ mồ côi

Dạng từ của orphelin

Đi với mạo từ: un orphelin · l'orphelin

Số nhiềuorphelins
Giống cáiorpheline /ɔʁ.fə.lin/
Giống cái số nhiềuorphelines

Câu ví dụ với orphelin

  • Le couple décida d'adopter un orphelin. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1366948
  • Elle est devenue orpheline. Cô ấy đã trở thành trẻ mồ côi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13463042

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ orphan
  • Tính từ orphaned

Câu hỏi thường gặp

orphelin nghĩa là gì?

orphelin (danh từ, tính từ) nghĩa là trẻ mồ côi, mẩu thuốc lá, mồ côi.

orphelin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orphelin (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.fə.lɛ̃/.

orphelin là giống đực hay giống cái?

orphelin là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.