ostréiculteur
danh từ giống đực (m)
/ɔs.tʁe.i.kyl.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
ostréiculteur nghĩa là người nuôi hàu.
Nghĩa của ostréiculteur
Danh từ · giống đực
- Người nuôi hàu.
Dạng từ của ostréiculteur
Đi với mạo từ: un ostréiculteur · l'ostréiculteur
| Số nhiều | ostréiculteurs |
| Giống cái | ostréicultrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oyster farmer
Câu hỏi thường gặp
ostréiculteur nghĩa là gì?
ostréiculteur (danh từ) nghĩa là người nuôi hàu.
ostréiculteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostréiculteur (giọng Pháp chuẩn): /ɔs.tʁe.i.kyl.tœʁ/.
ostréiculteur là giống đực hay giống cái?
ostréiculteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).