orfèvrerie
danh từ giống cái (f)
/ɔʁ.fɛ.vʁə.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
orfèvrerie nghĩa là nghề kim hoàn, đồ vàng bạc.
Nghĩa của orfèvrerie
Danh từ · giống cái
- Nghề kim hoàn; nghề buôn đồ kim hoàn, đồ vàng bạc.
Dạng từ của orfèvrerie
Đi với mạo từ: une orfèvrerie · l'orfèvrerie
| Số nhiều | orfèvreries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gold plate, silver plate; the trade of making such things
Câu hỏi thường gặp
orfèvrerie nghĩa là gì?
orfèvrerie (danh từ) nghĩa là nghề kim hoàn, đồ vàng bạc.
orfèvrerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orfèvrerie (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.fɛ.vʁə.ʁi/.
orfèvrerie là giống đực hay giống cái?
orfèvrerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).