orgue
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɔʁɡ/ giọng máy của trình duyệt
orgue nghĩa là đàn ống, dàn đàn ống.
Nghĩa của orgue
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Đàn ống.
- Dàn đàn ống (ở nhà thờ).
- Quân sự Dàn pháo.
- orgue de mer(động vật học) san hô dàn ống
- point d'orgue(âm nhạc) dấu dãn nhịp
Dạng từ của orgue
Đi với mạo từ: un orgue · l'orgue
| Số nhiều | orgues |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ organ
Câu hỏi thường gặp
orgue nghĩa là gì?
orgue (danh từ) nghĩa là đàn ống, dàn đàn ống.
orgue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orgue (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁɡ/.
orgue là giống đực hay giống cái?
orgue là danh từ giống đực (dùng với un, le).