orgueil
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɔʁ.ɡœj/ giọng máy của trình duyệt
orgueil nghĩa là tính kiêu ngạo, lòng tự hào, sự kiêu hãnh.
Nghĩa của orgueil
Danh từ · giống đực
- Tính kiêu ngạo.
- Lòng tự hào, sự kiêu hãnh; niềm tự hào.
- Orgueil nationallòng tự hào dân tộc
- Les grands hommes sont l'orgueil de leur payscác bậc vĩ nhân là niềm tự hào cho đất nước họ
- Cái kê đòn bẫy.
Dạng từ của orgueil
Đi với mạo từ: un orgueil · l'orgueil
| Số nhiều | orgueils |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orgueil
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pride; pridefulness; haughtiness, arrogance
Câu hỏi thường gặp
orgueil nghĩa là gì?
orgueil (danh từ) nghĩa là tính kiêu ngạo, lòng tự hào, sự kiêu hãnh.
orgueil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orgueil (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.ɡœj/.
orgueil là giống đực hay giống cái?
orgueil là danh từ giống đực (dùng với un, le).