bassesse
danh từ giống cái (f)
/ba.sɛs/ giọng máy của trình duyệt
bassesse nghĩa là sự hèn hạ, sự đê tiện, điều đê tiện.
Nghĩa của bassesse
Danh từ · giống cái
- Sự hèn hạ, sự đê tiện.
- Điều đê tiện.
- Faire des bassesseslàm điều đê tiện
Dạng từ của bassesse
Đi với mạo từ: une bassesse · la bassesse
| Số nhiều | bassesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bassesse
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ baseness, lowness, contemptibility; something trivial; quality of being of low, unnoble birth
Câu hỏi thường gặp
bassesse nghĩa là gì?
bassesse (danh từ) nghĩa là sự hèn hạ, sự đê tiện, điều đê tiện.
bassesse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bassesse (giọng Pháp chuẩn): /ba.sɛs/.
bassesse là giống đực hay giống cái?
bassesse là danh từ giống cái (dùng với une, la).