orthosympathique
/ɔʁ.to.sɛ̃.pa.tik/ giọng máy của trình duyệt
orthosympathique nghĩa là giao cảm.
Nghĩa của orthosympathique
Tính từ
- Sinh vật học; sinh lý học Giao cảm.
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học; sinh lý học Hệ thần kinh giao cảm.
Dạng từ của orthosympathique
| Số nhiều | orthosympathiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ orthosympathetic
Câu hỏi thường gặp
orthosympathique nghĩa là gì?
orthosympathique (tính từ, danh từ) nghĩa là giao cảm.
orthosympathique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orthosympathique (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.to.sɛ̃.pa.tik/.