oryctérope
danh từ giống đực (m)
/ɔ.ʁik.te.ʁɔp/ giọng máy của trình duyệt
oryctérope nghĩa là con lợn đất.
Nghĩa của oryctérope
Danh từ · giống đực
- Con lợn đất.
Dạng từ của oryctérope
Đi với mạo từ: un oryctérope · l'oryctérope
| Số nhiều | oryctéropes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aardvark
Câu hỏi thường gặp
oryctérope nghĩa là gì?
oryctérope (danh từ) nghĩa là con lợn đất.
oryctérope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oryctérope (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁik.te.ʁɔp/.
oryctérope là giống đực hay giống cái?
oryctérope là danh từ giống đực (dùng với un, le).