oscilloscope
oscilloscope nghĩa là máy hiện dao động, máy hiện sóng.
Nghĩa của oscilloscope
Danh từ · giống đực
- Rađiô Máy hiện dao động, máy hiện sóng.
Dạng từ của oscilloscope
Đi với mạo từ: un oscilloscope · l'oscilloscope
| Số nhiều | oscilloscopes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oscilloscope
Câu hỏi thường gặp
oscilloscope nghĩa là gì?
oscilloscope (danh từ) nghĩa là máy hiện dao động, máy hiện sóng.
oscilloscope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oscilloscope (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.si.lɔs.kɔp/.
oscilloscope là giống đực hay giống cái?
oscilloscope là danh từ giống đực (dùng với un, le).