orpin
danh từ giống đực (m)
/ɔʁ.pɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
orpin nghĩa là cỏ trường sinh.
Nghĩa của orpin
Danh từ · giống đực
- Như orpiment.
- Thực vật học Cỏ trường sinh.
Dạng từ của orpin
Đi với mạo từ: un orpin · l'orpin
| Số nhiều | orpins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orpine (plant)
Câu hỏi thường gặp
orpin nghĩa là gì?
orpin (danh từ) nghĩa là cỏ trường sinh.
orpin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orpin (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.pɛ̃/.
orpin là giống đực hay giống cái?
orpin là danh từ giống đực (dùng với un, le).