ostensoir
danh từ giống đực (m)
/ɔs.tɑ̃.swaʁ/ giọng máy của trình duyệt
ostensoir nghĩa là bình bày bánh thánh.
Nghĩa của ostensoir
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Bình bày bánh thánh.
Dạng từ của ostensoir
Đi với mạo từ: un ostensoir · l'ostensoir
| Số nhiều | ostensoirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monstrance, ostensory (ornamental in which the sacramental bread is placed for veneration)
Câu hỏi thường gặp
ostensoir nghĩa là gì?
ostensoir (danh từ) nghĩa là bình bày bánh thánh.
ostensoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostensoir (giọng Pháp chuẩn): /ɔs.tɑ̃.swaʁ/.
ostensoir là giống đực hay giống cái?
ostensoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).