oréade
danh từ giống cái (f)
/ɔ.ʁe.ad/ giọng máy của trình duyệt
oréade nghĩa là nữ thần núi.
Nghĩa của oréade
Danh từ · giống cái
- Thần thoại, thần học Nữ thần núi.
Dạng từ của oréade
Đi với mạo từ: une oréade · l'oréade
| Số nhiều | oréades |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oread
Câu hỏi thường gặp
oréade nghĩa là gì?
oréade (danh từ) nghĩa là nữ thần núi.
oréade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oréade (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁe.ad/.
oréade là giống đực hay giống cái?
oréade là danh từ giống cái (dùng với une, la).