orge
orge nghĩa là đại mạch.
Nghĩa của orge
Danh từ · giống cái
- Đại mạch (cây, hạt).
- Orge mondé đại mạch lứt.
- Orge perléđại mạch xay nát
Dạng từ của orge
Đi với mạo từ: une orge · l'orge
| Số nhiều | orges |
Câu ví dụ với orge
- À droite se trouve un champ d'orge, tandis qu'à gauche se trouve un champ de blé. Bên phải là một cánh đồng lúa mạch, còn bên trái là một cánh đồng lúa mì.Tatoeba #1745066
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ barley
Câu hỏi thường gặp
orge nghĩa là gì?
orge (danh từ) nghĩa là đại mạch.
orge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orge (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁʒ/.
orge là giống đực hay giống cái?
orge là danh từ giống cái (dùng với une, la).