osque
/ɔsk/ giọng máy của trình duyệt
osque nghĩa là Thuộc dân tộc O-xcơ (dân tộc cổ ở ý).
Nghĩa của osque
Tính từ
- Thuộc dân tộc O-xcơ (dân tộc cổ ở ý).
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng O-xcơ.
Dạng từ của osque
| Số nhiều | Osques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Oscan
- Danh từ Oscan
- Danh từ Oscan (person)
Câu hỏi thường gặp
osque nghĩa là gì?
osque (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc dân tộc O-xcơ (dân tộc cổ ở ý).
osque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của osque (giọng Pháp chuẩn): /ɔsk/.