TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

occidentaliser

/ɔk.si.dɑ̃.ta.li.ze/ giọng máy của trình duyệt

occidentaliser nghĩa là tây phương hóa, âu tây hóa.

Nghĩa của occidentaliser

Ngoại động từ

  1. Tây phương hóa, Âu Tây hóa.

Chia động từ occidentaliser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: occidentaliséHiện tại phân từ: occidentalisant

Hiện tại présent

  • j'occidentalise
  • tu occidentalises
  • il/elle occidentalise
  • nous occidentalisons
  • vous occidentalisez
  • ils/elles occidentalisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai occidentalisé
  • tu as occidentalisé
  • il/elle a occidentalisé
  • nous avons occidentalisé
  • vous avez occidentalisé
  • ils/elles ont occidentalisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'occidentalisais
  • tu occidentalisais
  • il/elle occidentalisait
  • nous occidentalisions
  • vous occidentalisiez
  • ils/elles occidentalisaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'occidentaliserai
  • tu occidentaliseras
  • il/elle occidentalisera
  • nous occidentaliserons
  • vous occidentaliserez
  • ils/elles occidentaliseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'occidentaliserais
  • tu occidentaliserais
  • il/elle occidentaliserait
  • nous occidentaliserions
  • vous occidentaliseriez
  • ils/elles occidentaliseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'occidentalise
  • que tu occidentalises
  • qu'il/elle occidentalise
  • que nous occidentalisions
  • que vous occidentalisiez
  • qu'ils/elles occidentalisent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'occidentalisai
  • tu occidentalisas
  • il/elle occidentalisa
  • nous occidentalisâmes
  • vous occidentalisâtes
  • ils/elles occidentalisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • occidentalise (tu)
  • occidentalisons (nous)
  • occidentalisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to westernise

Câu hỏi thường gặp

occidentaliser nghĩa là gì?

occidentaliser (ngoại động từ) nghĩa là tây phương hóa, âu tây hóa.

occidentaliser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của occidentaliser (giọng Pháp chuẩn): /ɔk.si.dɑ̃.ta.li.ze/.

Chia động từ occidentaliser ở thì hiện tại thế nào?

j'occidentalise, tu occidentalises, il/elle occidentalise, nous occidentalisons, vous occidentalisez, ils/elles occidentalisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.