occidentaliste
/ɔk.si.dɑ̃.ta.list/ giọng máy của trình duyệt
occidentaliste nghĩa là Xem occidentalisme.
Nghĩa của occidentaliste
Tính từ
- Xem occidentalisme
Danh từ · cả hai giống
- Người theo chủ nghĩa phương Tây.
Dạng từ của occidentaliste
| Số nhiều | occidentalistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occidentaliste
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Occidentalist; Westernist
Câu hỏi thường gặp
occidentaliste nghĩa là gì?
occidentaliste (tính từ, danh từ) nghĩa là Xem occidentalisme.
occidentaliste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của occidentaliste (giọng Pháp chuẩn): /ɔk.si.dɑ̃.ta.list/.