TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

octupler

/ɔk.ty.ple/ giọng máy của trình duyệt

octupler nghĩa là tăng gấp tám.

Nghĩa của octupler

Ngoại động từ

  1. Tăng gấp tám.

Chia động từ octupler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: octupléHiện tại phân từ: octuplant

Hiện tại présent

  • j'octuple
  • tu octuples
  • il/elle octuple
  • nous octuplons
  • vous octuplez
  • ils/elles octuplent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai octuplé
  • tu as octuplé
  • il/elle a octuplé
  • nous avons octuplé
  • vous avez octuplé
  • ils/elles ont octuplé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'octuplais
  • tu octuplais
  • il/elle octuplait
  • nous octuplions
  • vous octupliez
  • ils/elles octuplaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'octuplerai
  • tu octupleras
  • il/elle octuplera
  • nous octuplerons
  • vous octuplerez
  • ils/elles octupleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'octuplerais
  • tu octuplerais
  • il/elle octuplerait
  • nous octuplerions
  • vous octupleriez
  • ils/elles octupleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'octuple
  • que tu octuples
  • qu'il/elle octuple
  • que nous octuplions
  • que vous octupliez
  • qu'ils/elles octuplent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'octuplai
  • tu octuplas
  • il/elle octupla
  • nous octuplâmes
  • vous octuplâtes
  • ils/elles octuplèrent

Mệnh lệnh impératif

  • octuple (tu)
  • octuplons (nous)
  • octuplez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to octuple; to multiply by eight

Câu hỏi thường gặp

octupler nghĩa là gì?

octupler (ngoại động từ) nghĩa là tăng gấp tám.

octupler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của octupler (giọng Pháp chuẩn): /ɔk.ty.ple/.

Chia động từ octupler ở thì hiện tại thế nào?

j'octuple, tu octuples, il/elle octuple, nous octuplons, vous octuplez, ils/elles octuplent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.