obélisque
danh từ giống đực (m)
/ɔ.be.lisk/ giọng máy của trình duyệt
obélisque nghĩa là cột tháp, đài tháp.
Nghĩa của obélisque
Danh từ · giống đực
- Cột tháp, đài tháp.
- Nông nghiệp cây xén hình cột tháp.
Dạng từ của obélisque
Đi với mạo từ: un obélisque · l'obélisque
| Số nhiều | obélisques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obélisque
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ obelisk (a tall, square, tapered, stone monolith topped with a pyramidal point)
Câu hỏi thường gặp
obélisque nghĩa là gì?
obélisque (danh từ) nghĩa là cột tháp, đài tháp.
obélisque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obélisque (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.be.lisk/.
obélisque là giống đực hay giống cái?
obélisque là danh từ giống đực (dùng với un, le).