oblique
/ɔ.blik/ giọng máy của trình duyệt
oblique nghĩa là xiên, chéo, không thẳng thắn.
Nghĩa của oblique
Tính từ
- Xiên, chéo, chếch, nghiêng.
- Từ cũ; nghĩa cũ Không thẳng thắn.
- Agir obliquementhành động không thẳng thắn
Dạng từ của oblique
| Số nhiều | obliques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oblique
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ oblique
Câu hỏi thường gặp
oblique nghĩa là gì?
oblique (tính từ) nghĩa là xiên, chéo, không thẳng thắn.
oblique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oblique (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.blik/.