franc
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
franc nghĩa là thẳng thắn, ngay thật, đồng frăng.
Nghĩa của franc
Tính từ
- Thẳng thắn, ngay thật. (biên soạn)
Danh từ · giống đực
- Đồng frăng (tiền) (biên soạn)
Dạng từ của franc
| Số nhiều | Francs |
| Giống cái | Franque |
| Giống cái số nhiều | franches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với franc
Đồng nghĩa
Họ từ của franc
Câu ví dụ với franc
- « Pour être franc, j'ai le vertige. » « Tu es un trouillard ! » "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"Tatoeba #3327
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Frankish, Franconian; free; frank; honest; full
- Danh từ franc (any of several units of currency)
- Danh từ Frank (member of a people that inhabited parts of what are now France, the Low Countries and Germany)
Câu hỏi thường gặp
franc nghĩa là gì?
franc (tính từ, danh từ) nghĩa là thẳng thắn, ngay thật, đồng frăng.
franc phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của franc (giọng Pháp chuẩn): /fʁɑ̃/.