framée
danh từ giống cái (f)
/fʁa.me/ giọng máy của trình duyệt
framée nghĩa là ngọn lao.
Nghĩa của framée
Danh từ · giống cái
- Lịch sử Ngọn lao (của quân Phơ răng).
Dạng từ của framée
Đi với mạo từ: une framée · la framée
| Số nhiều | framées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Migration Period spear
Câu hỏi thường gặp
framée nghĩa là gì?
framée (danh từ) nghĩa là ngọn lao.
framée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của framée (giọng Pháp chuẩn): /fʁa.me/.
framée là giống đực hay giống cái?
framée là danh từ giống cái (dùng với une, la).