octidi
danh từ giống đực (m)
/ɔk.ti.di/ giọng máy của trình duyệt
octidi nghĩa là ngày thứ tám.
Nghĩa của octidi
Danh từ · giống đực
- Sử học Ngày thứ tám (trong tuần mười ngày theo lịch cộng hòa Pháp).
Dạng từ của octidi
Đi với mạo từ: un octidi · l'octidi
| Số nhiều | octidis |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với octidi
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the eighth day of the decade (ten-day week) in the French Republican Calendar
Câu hỏi thường gặp
octidi nghĩa là gì?
octidi (danh từ) nghĩa là ngày thứ tám.
octidi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của octidi (giọng Pháp chuẩn): /ɔk.ti.di/.
octidi là giống đực hay giống cái?
octidi là danh từ giống đực (dùng với un, le).