TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

octobre

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɔk.tɔbʁ/ giọng máy của trình duyệt

octobre nghĩa là tháng mười.

Nghĩa của octobre

Danh từ · giống đực

  1. Tháng mười.

Dạng từ của octobre

Đi với mạo từ: un octobre · l'octobre

Số nhiềuoctobres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với octobre

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với octobre

  • Il y a beaucoup de jours où il fait beau en octobre. Tháng 10 có nhiều ngày thời tiết đẹp.Tatoeba #7863547
  • Mon anniversaire est le vingt octobre. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4036038
  • Mon anniversaire est le 20 octobre. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222153
  • C'est déjà octobre. Đã tháng Mười rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7410873
  • Octobre est terminé. Tháng Mười đã qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7410679

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ October

Câu hỏi thường gặp

octobre nghĩa là gì?

octobre (danh từ) nghĩa là tháng mười.

octobre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của octobre (giọng Pháp chuẩn): /ɔk.tɔbʁ/.

octobre là giống đực hay giống cái?

octobre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.