odyssée
danh từ giống cái (f)
/ɔ.di.se/ giọng máy của trình duyệt
odyssée nghĩa là du ký, truyện phiêu lưu.
Nghĩa của odyssée
Danh từ · giống cái
- Du ký, truyện phiêu lưu.
- Cuộc du hành sóng gió.
- Cuộc sống chìm nổi.
Dạng từ của odyssée
Đi với mạo từ: une odyssée · l'odyssée
| Số nhiều | odyssées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với odyssée
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ odyssey
Câu hỏi thường gặp
odyssée nghĩa là gì?
odyssée (danh từ) nghĩa là du ký, truyện phiêu lưu.
odyssée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của odyssée (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.di.se/.
odyssée là giống đực hay giống cái?
odyssée là danh từ giống cái (dùng với une, la).