obsécration
danh từ giống cái (f)
/ɔp.se.kʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
obsécration nghĩa là lời cầu nguyện, lễ cầu đảo.
Nghĩa của obsécration
Danh từ · giống cái
- Lời cầu nguyện.
- Số nhiều, sử học Lễ cầu đảo (cổ La Mã).
Dạng từ của obsécration
Đi với mạo từ: une obsécration · l'obsécration
| Số nhiều | obsécrations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obsécration
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ obsecration
Câu hỏi thường gặp
obsécration nghĩa là gì?
obsécration (danh từ) nghĩa là lời cầu nguyện, lễ cầu đảo.
obsécration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obsécration (giọng Pháp chuẩn): /ɔp.se.kʁa.sjɔ̃/.
obsécration là giống đực hay giống cái?
obsécration là danh từ giống cái (dùng với une, la).