octopode
/ɔk.to.pɔd/ giọng máy của trình duyệt
octopode nghĩa là tám chân, tám tua cảm, bộ tám chân.
Nghĩa của octopode
Tính từ
- Động vật học (có) tám chân, (có) tám tua cảm.
Danh từ · giống đực
- Số nhiều, động vật học Bộ tám chân (động vật thân mềm).
Dạng từ của octopode
| Số nhiều | octopodes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với octopode
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ octopod; eight-legged
- Danh từ octopod (creature with eight legs)
Câu hỏi thường gặp
octopode nghĩa là gì?
octopode (tính từ, danh từ) nghĩa là tám chân, tám tua cảm, bộ tám chân.
octopode phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của octopode (giọng Pháp chuẩn): /ɔk.to.pɔd/.