TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

octroyer

/ɔk.tʁwa.je/ giọng máy của trình duyệt

octroyer nghĩa là ban, cấp.

Nghĩa của octroyer

Ngoại động từ

  1. Ban, cấp.
    • Octroyer une grâceban một ân huệ

Chia động từ octroyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: octroyéHiện tại phân từ: octroyant

Hiện tại présent

  • j'octroie
  • tu octroies
  • il/elle octroie
  • nous octroyons
  • vous octroyez
  • ils/elles octroient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai octroyé
  • tu as octroyé
  • il/elle a octroyé
  • nous avons octroyé
  • vous avez octroyé
  • ils/elles ont octroyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'octroyais
  • tu octroyais
  • il/elle octroyait
  • nous octroyions
  • vous octroyiez
  • ils/elles octroyaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'octroierai
  • tu octroieras
  • il/elle octroiera
  • nous octroierons
  • vous octroierez
  • ils/elles octroieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'octroierais
  • tu octroierais
  • il/elle octroierait
  • nous octroierions
  • vous octroieriez
  • ils/elles octroieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'octroie
  • que tu octroies
  • qu'il/elle octroie
  • que nous octroyions
  • que vous octroyiez
  • qu'ils/elles octroient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'octroyai
  • tu octroyas
  • il/elle octroya
  • nous octroyâmes
  • vous octroyâtes
  • ils/elles octroyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • octroie (tu)
  • octroyons (nous)
  • octroyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grant

Câu hỏi thường gặp

octroyer nghĩa là gì?

octroyer (ngoại động từ) nghĩa là ban, cấp.

octroyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của octroyer (giọng Pháp chuẩn): /ɔk.tʁwa.je/.

Chia động từ octroyer ở thì hiện tại thế nào?

j'octroie, tu octroies, il/elle octroie, nous octroyons, vous octroyez, ils/elles octroient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.