TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

obnubiler

/ɔb.ny.bi.le/ giọng máy của trình duyệt

obnubiler nghĩa là che mờ, làm ám ảnh.

Nghĩa của obnubiler

Ngoại động từ

  1. Che mờ.
    • Obnubiler l'espritche mờ tâm trí
  2. Làm ám ảnh.
    • Être obnubilé par une idéebị một ý ám ảnh

Chia động từ obnubiler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: obnubiléHiện tại phân từ: obnubilant

Hiện tại présent

  • j'obnubile
  • tu obnubiles
  • il/elle obnubile
  • nous obnubilons
  • vous obnubilez
  • ils/elles obnubilent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai obnubilé
  • tu as obnubilé
  • il/elle a obnubilé
  • nous avons obnubilé
  • vous avez obnubilé
  • ils/elles ont obnubilé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'obnubilais
  • tu obnubilais
  • il/elle obnubilait
  • nous obnubilions
  • vous obnubiliez
  • ils/elles obnubilaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'obnubilerai
  • tu obnubileras
  • il/elle obnubilera
  • nous obnubilerons
  • vous obnubilerez
  • ils/elles obnubileront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'obnubilerais
  • tu obnubilerais
  • il/elle obnubilerait
  • nous obnubilerions
  • vous obnubileriez
  • ils/elles obnubileraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'obnubile
  • que tu obnubiles
  • qu'il/elle obnubile
  • que nous obnubilions
  • que vous obnubiliez
  • qu'ils/elles obnubilent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'obnubilai
  • tu obnubilas
  • il/elle obnubila
  • nous obnubilâmes
  • vous obnubilâtes
  • ils/elles obnubilèrent

Mệnh lệnh impératif

  • obnubile (tu)
  • obnubilons (nous)
  • obnubilez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cloud, to obscure; to obsess, to engross

Câu hỏi thường gặp

obnubiler nghĩa là gì?

obnubiler (ngoại động từ) nghĩa là che mờ, làm ám ảnh.

obnubiler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obnubiler (giọng Pháp chuẩn): /ɔb.ny.bi.le/.

Chia động từ obnubiler ở thì hiện tại thế nào?

j'obnubile, tu obnubiles, il/elle obnubile, nous obnubilons, vous obnubilez, ils/elles obnubilent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.