obnubilation
danh từ giống cái (f)
/ɔb.ny.bi.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
obnubilation nghĩa là sự che mờ, ý thức u ám.
Nghĩa của obnubilation
Danh từ · giống cái
- Văn học Sự che mờ (tâm trí).
- Y học Ý thức u ám.
Dạng từ của obnubilation
Đi với mạo từ: une obnubilation · l'obnubilation
| Số nhiều | obnubilations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obnubilation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perception of objects as if seen through a cloud, dazzlement, obnubilation; a disorder of consciousness characterised by slowed and obscured thought, obnubilation; the state of being covered with clouds or fog, obnubilation
Câu hỏi thường gặp
obnubilation nghĩa là gì?
obnubilation (danh từ) nghĩa là sự che mờ, ý thức u ám.
obnubilation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obnubilation (giọng Pháp chuẩn): /ɔb.ny.bi.la.sjɔ̃/.
obnubilation là giống đực hay giống cái?
obnubilation là danh từ giống cái (dùng với une, la).