obstructionnisme
obstructionnisme nghĩa là chủ trương phá rối.
Nghĩa của obstructionnisme
Danh từ · giống đực
- Chủ trương phá rối (ở nghị trường).
Dạng từ của obstructionnisme
Đi với mạo từ: un obstructionnisme · l'obstructionnisme
| Số nhiều | obstructionnismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obstructionnisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ obstructionism
Câu hỏi thường gặp
obstructionnisme nghĩa là gì?
obstructionnisme (danh từ) nghĩa là chủ trương phá rối.
obstructionnisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obstructionnisme (giọng Pháp chuẩn): /ɔp.stʁyk.sjɔ.nism/.
obstructionnisme là giống đực hay giống cái?
obstructionnisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).