obstructif
/ɔp.stʁyk.tif/ giọng máy của trình duyệt
obstructif nghĩa là làm tắc, gây tắc.
Nghĩa của obstructif
Tính từ
- Làm tắc, gây tắc.
Dạng từ của obstructif
| Số nhiều | obstructifs |
| Giống cái | obstructive |
| Giống cái số nhiều | obstructives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obstructif
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ obstructive
Câu hỏi thường gặp
obstructif nghĩa là gì?
obstructif (tính từ) nghĩa là làm tắc, gây tắc.
obstructif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obstructif (giọng Pháp chuẩn): /ɔp.stʁyk.tif/.