octane
danh từ giống đực (m)
/ɔk.tan/ giọng máy của trình duyệt
octane nghĩa là Octan.
Nghĩa của octane
Danh từ · giống đực
- Hóa học Octan.
- indice d'octane(kỹ thuật) chỉ số octan
Dạng từ của octane
Đi với mạo từ: un octane · l'octane
| Số nhiều | octanes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với octane
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ octane
Câu hỏi thường gặp
octane nghĩa là gì?
octane (danh từ) nghĩa là Octan.
octane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của octane (giọng Pháp chuẩn): /ɔk.tan/.
octane là giống đực hay giống cái?
octane là danh từ giống đực (dùng với un, le).