odorat
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.dɔ.ʁa/ giọng máy của trình duyệt
odorat nghĩa là khứu giác.
Nghĩa của odorat
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học; sinh lý học Khứu giác.
Dạng từ của odorat
Đi với mạo từ: un odorat · l'odorat
| Số nhiều | odorats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với odorat
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ smell (sense of smell)
Câu hỏi thường gặp
odorat nghĩa là gì?
odorat (danh từ) nghĩa là khứu giác.
odorat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của odorat (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.dɔ.ʁa/.
odorat là giống đực hay giống cái?
odorat là danh từ giống đực (dùng với un, le).