oecuménicité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
oecuménicité nghĩa là tính toàn thế giới.
Nghĩa của oecuménicité
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Tính toàn thế giới.
Dạng từ của oecuménicité
Đi với mạo từ: une oecuménicité · l'oecuménicité
| Số nhiều | oecuménicités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oecuménicité
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oecumenicity
Câu hỏi thường gặp
oecuménicité nghĩa là gì?
oecuménicité (danh từ) nghĩa là tính toàn thế giới.
oecuménicité là giống đực hay giống cái?
oecuménicité là danh từ giống cái (dùng với une, la).