TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

obscurcissement

danh từ giống đực (m)
/ɔp.skyʁ.sis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

obscurcissement nghĩa là sự tối đi, sự mờ đi, sự lu mờ.

Nghĩa của obscurcissement

Danh từ · giống đực

  1. Sự tối đi.
  2. Sự mờ đi, sự lu mờ.
    • L'obscurcissement d'une réputationdanh tiếng lu mờ đi

Dạng từ của obscurcissement

Đi với mạo từ: un obscurcissement · l'obscurcissement

Số nhiềuobscurcissements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obscurcissement

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

obscurcissement nghĩa là gì?

obscurcissement (danh từ) nghĩa là sự tối đi, sự mờ đi, sự lu mờ.

obscurcissement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obscurcissement (giọng Pháp chuẩn): /ɔp.skyʁ.sis.mɑ̃/.

obscurcissement là giống đực hay giống cái?

obscurcissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.