obscurcissement
danh từ giống đực (m)
/ɔp.skyʁ.sis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
obscurcissement nghĩa là sự tối đi, sự mờ đi, sự lu mờ.
Nghĩa của obscurcissement
Danh từ · giống đực
- Sự tối đi.
- Sự mờ đi, sự lu mờ.
- L'obscurcissement d'une réputationdanh tiếng lu mờ đi
Dạng từ của obscurcissement
Đi với mạo từ: un obscurcissement · l'obscurcissement
| Số nhiều | obscurcissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obscurcissement
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
obscurcissement nghĩa là gì?
obscurcissement (danh từ) nghĩa là sự tối đi, sự mờ đi, sự lu mờ.
obscurcissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obscurcissement (giọng Pháp chuẩn): /ɔp.skyʁ.sis.mɑ̃/.
obscurcissement là giống đực hay giống cái?
obscurcissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).