occitan
/ɔk.si.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
occitan nghĩa là (thuộc) ngôn ngữ miền Nam nước Pháp.
Nghĩa của occitan
Tính từ
- Ngôn ngữ học (thuộc) ngôn ngữ miền Nam nước Pháp.
Dạng từ của occitan
| Số nhiều | occitans |
| Giống cái | occitane /ɔk.si.tan/ |
| Giống cái số nhiều | occitanes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Occitan man
- Danh từ Occitan (an endangered Romance language spoken in Occitania, a region of Europe that includes Southern France, Auvergne, Limousin, and some parts of Catalonia and Italy)
- Tính từ Occitan (of, from or relating to Occitania); Occitan (of or relating to the Occitan language)
Câu hỏi thường gặp
occitan nghĩa là gì?
occitan (tính từ) nghĩa là (thuộc) ngôn ngữ miền Nam nước Pháp.
occitan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của occitan (giọng Pháp chuẩn): /ɔk.si.tɑ̃/.