radeau
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.do/ giọng máy của trình duyệt
radeau nghĩa là bè, mảng.
Nghĩa của radeau
Danh từ · giống đực
- Bè, mảng.
Dạng từ của radeau
Đi với mạo từ: un radeau · le radeau
| Số nhiều | radeaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radeau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ raft
Câu hỏi thường gặp
radeau nghĩa là gì?
radeau (danh từ) nghĩa là bè, mảng.
radeau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radeau (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.do/.
radeau là giống đực hay giống cái?
radeau là danh từ giống đực (dùng với un, le).