raccommodement
danh từ giống đực (m)
/ʁa.kɔ.mɔd.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
raccommodement nghĩa là sự giải hòa.
Nghĩa của raccommodement
Danh từ · giống đực
- Thân mật Sự giải hòa.
Dạng từ của raccommodement
Đi với mạo từ: un raccommodement · le raccommodement
| Số nhiều | raccommodements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raccommodement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reconciliation
Câu hỏi thường gặp
raccommodement nghĩa là gì?
raccommodement (danh từ) nghĩa là sự giải hòa.
raccommodement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raccommodement (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.kɔ.mɔd.mɑ̃/.
raccommodement là giống đực hay giống cái?
raccommodement là danh từ giống đực (dùng với un, le).