radiotélégramme
danh từ giống đực (m)
/ʁadjotelegʁam/ giọng máy của trình duyệt
radiotélégramme nghĩa là Như radiogramme I.
Nghĩa của radiotélégramme
Danh từ · giống đực
- Như radiogramme I.
Dạng từ của radiotélégramme
Đi với mạo từ: un radiotélégramme · le radiotélégramme
| Số nhiều | radiotélégrammes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiotélégramme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radiotelegram
Câu hỏi thường gặp
radiotélégramme nghĩa là gì?
radiotélégramme (danh từ) nghĩa là Như radiogramme I.
radiotélégramme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radiotélégramme (giọng Pháp chuẩn): /ʁadjotelegʁam/.
radiotélégramme là giống đực hay giống cái?
radiotélégramme là danh từ giống đực (dùng với un, le).